Nghĩa của từ wistful trong tiếng Việt
wistful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wistful
US /ˈwɪst.fəl/
UK /ˈwɪst.fəl/
Tính từ
nuối tiếc, bâng khuâng, đăm chiêu
having or showing a feeling of vague or regretful longing
Ví dụ:
•
She gave a wistful smile as she looked at the old photographs.
Cô ấy nở một nụ cười nuối tiếc khi nhìn những bức ảnh cũ.
•
He felt wistful about his childhood in the countryside.
Anh ấy cảm thấy bâng khuâng về thời thơ ấu ở vùng nông thôn.