Nghĩa của từ wispy trong tiếng Việt

wispy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wispy

US /ˈwɪs.pi/
UK /ˈwɪs.pi/
"wispy" picture

Tính từ

mỏng manh, lưa thưa, nhẹ nhàng

thin and weak; easily broken or scattered

Ví dụ:
Her hair was fine and wispy.
Tóc cô ấy mỏng và lưa thưa.
Wispy clouds drifted across the sky.
Những đám mây mỏng manh trôi lững lờ trên bầu trời.