Nghĩa của từ wishy-washy trong tiếng Việt
wishy-washy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wishy-washy
US /ˈwɪʃ.iˌwɑː.ʃi/
UK /ˈwɪʃ.iˌwɒʃ.i/
Tính từ
1.
mập mờ, thiếu quyết đoán, không rõ ràng
lacking in decisiveness, strength of character, or clear purpose; weak and indecisive
Ví dụ:
•
The candidate gave a wishy-washy answer to the reporter's question.
Ứng cử viên đã đưa ra một câu trả lời mập mờ cho câu hỏi của phóng viên.
•
I'm tired of his wishy-washy leadership style.
Tôi phát ngán với phong cách lãnh đạo thiếu quyết đoán của ông ta.
2.
nhạt, loãng, nhạt nhòa
pale or weak in color or flavor
Ví dụ:
•
The tea was a bit wishy-washy because she didn't let it steep long enough.
Trà hơi nhạt vì cô ấy không ngâm đủ lâu.
•
I don't like that wishy-washy blue on the walls.
Tôi không thích màu xanh nhạt nhòa đó trên tường.