Nghĩa của từ winterland trong tiếng Việt

winterland trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

winterland

US /ˈwɪntərˌlænd/
UK /ˈwɪntəlænd/

Danh từ

xứ sở mùa đông, thế giới mùa đông

a place or region characterized by winter conditions, especially snow and ice, often associated with beauty or festive atmosphere

Ví dụ:
The park was transformed into a magical winterland after the heavy snowfall.
Công viên biến thành một xứ sở mùa đông kỳ diệu sau trận tuyết rơi dày đặc.
We visited a Christmas winterland with ice sculptures and festive lights.
Chúng tôi đã ghé thăm một xứ sở mùa đông Giáng sinh với các tác phẩm điêu khắc băng và đèn lễ hội.