Nghĩa của từ wingman trong tiếng Việt

wingman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wingman

US /ˈwɪŋ.mən/
UK /ˈwɪŋ.mən/
"wingman" picture

Danh từ

1.

người hỗ trợ, bạn đồng hành

a person who helps and supports a friend, especially by helping them to start a romantic relationship with someone

Ví dụ:
He asked his best friend to be his wingman at the party.
Anh ấy đã nhờ người bạn thân nhất làm người hỗ trợ cho mình tại bữa tiệc.
A good wingman knows exactly when to step in and when to back off.
Một người hỗ trợ giỏi biết chính xác khi nào nên can thiệp và khi nào nên rút lui.
2.

phi công bay kèm, số 2

a pilot whose aircraft flies alongside and behind that of the leader of a flight of aircraft

Ví dụ:
The leader signaled to his wingman to change formation.
Đội trưởng ra hiệu cho phi công bay kèm thay đổi đội hình.
In combat, the wingman's primary role is to protect the lead pilot.
Trong chiến đấu, vai trò chính của phi công bay kèm là bảo vệ phi công dẫn đầu.