Nghĩa của từ winder trong tiếng Việt
winder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
winder
US /ˈwaɪn.dɚ/
UK /ˈwaɪn.dər/
Danh từ
bộ lên dây, máy cuộn
a person or thing that winds something, especially a device for winding a clock or watch
Ví dụ:
•
He used a small winder to set his antique watch.
Anh ấy đã sử dụng một bộ lên dây nhỏ để chỉnh chiếc đồng hồ cổ của mình.
•
The machine has an automatic winder for the thread.
Máy có bộ cuộn tự động cho sợi chỉ.