Nghĩa của từ winch trong tiếng Việt
winch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
winch
US /wɪntʃ/
UK /wɪntʃ/
Danh từ
tời, máy tời
a winding device, usually with a crank or motor, for pulling or lifting heavy objects
Ví dụ:
•
The boat was pulled onto the trailer using a powerful winch.
Chiếc thuyền được kéo lên xe kéo bằng một chiếc tời mạnh mẽ.
•
He operated the winch to lift the heavy crate.
Anh ấy vận hành tời để nâng thùng hàng nặng.
Động từ
dùng tời kéo, dùng tời nâng
to lift or pull (something) with a winch
Ví dụ:
•
They had to winch the car out of the ditch.
Họ phải dùng tời kéo chiếc xe ra khỏi mương.
•
The crane operator carefully winched the heavy beam into place.
Người điều khiển cần cẩu cẩn thận dùng tời kéo dầm nặng vào đúng vị trí.