Nghĩa của từ willpower trong tiếng Việt
willpower trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
willpower
US /ˈwɪl.paʊ.ɚ/
UK /ˈwɪl.paʊər/
Danh từ
ý chí, nghị lực
the ability to control your own thoughts and behavior
Ví dụ:
•
It took a lot of willpower to resist the temptation of the chocolate cake.
Cần rất nhiều ý chí để cưỡng lại sự cám dỗ của chiếc bánh sô cô la.
•
She used her willpower to quit smoking.
Cô ấy đã dùng ý chí của mình để bỏ thuốc lá.