Nghĩa của từ wigeon trong tiếng Việt
wigeon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wigeon
US /ˈwɪdʒ.ən/
UK /ˈwɪdʒ.ən/
Danh từ
vịt wigeon
a dabbling duck with a small bill, found in Eurasia and North America. The male has a reddish head with a creamy yellow crown.
Ví dụ:
•
We spotted a beautiful male wigeon on the lake.
Chúng tôi phát hiện một con vịt wigeon đực tuyệt đẹp trên hồ.
•
The sound of the wigeon's whistle is quite distinctive.
Tiếng huýt sáo của vịt wigeon khá đặc biệt.