Nghĩa của từ "whom the gods love, shall die young" trong tiếng Việt
"whom the gods love, shall die young" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
whom the gods love, shall die young
US /hum ðə ɡɑdz lʌv, ʃæl daɪ jʌŋ/
UK /huːm ðə ɡɒdz lʌv, ʃæl daɪ jʌŋ/
Thành ngữ
những người được thần linh yêu mến thường chết trẻ
a proverb suggesting that those who are favored by the gods or are virtuous often die at an early age
Ví dụ:
•
He was a brilliant artist who passed away at twenty-five; truly, whom the gods love, shall die young.
Anh ấy là một nghệ sĩ tài năng đã qua đời ở tuổi hai mươi lăm; quả thực, những người được thần linh yêu mến thường chết trẻ.
•
The community mourned the loss of the young doctor, reflecting on the saying, 'Whom the gods love, shall die young.'
Cộng đồng thương tiếc sự ra đi của vị bác sĩ trẻ, suy ngẫm về câu nói: 'Những người được thần linh yêu mến thường chết trẻ'.