Nghĩa của từ wholewheat trong tiếng Việt
wholewheat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wholewheat
US /ˈhoʊl.wiːt/
UK /ˈhəʊl.wiːt/
Tính từ
nguyên cám, nguyên hạt
made from the whole grain of wheat, including the bran, germ, and endosperm
Ví dụ:
•
I prefer wholewheat bread for my sandwiches.
Tôi thích bánh mì nguyên cám cho món sandwich của mình.
•
She bakes delicious wholewheat muffins.
Cô ấy nướng những chiếc bánh muffin nguyên cám ngon tuyệt.
Từ đồng nghĩa: