Nghĩa của từ whoever trong tiếng Việt
whoever trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
whoever
US /huːˈev.ɚ/
UK /huːˈev.ər/
Đại từ
1.
bất cứ ai, người nào
the person or people who
Ví dụ:
•
Whoever left the door open should close it.
Bất cứ ai để cửa mở thì nên đóng lại.
•
Give it to whoever asks for it first.
Hãy đưa nó cho bất cứ ai yêu cầu đầu tiên.
Từ đồng nghĩa:
2.
dù ai, bất kể ai
used to emphasize that it does not matter who does something or what happens to them
Ví dụ:
•
Whoever wins, it will be a great game.
Dù ai thắng, đó cũng sẽ là một trận đấu tuyệt vời.
•
I'll support you, whoever you are.
Tôi sẽ ủng hộ bạn, dù bạn là ai.
Từ đồng nghĩa: