Nghĩa của từ whiskered trong tiếng Việt
whiskered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
whiskered
US /ˈwɪs.kɚd/
UK /ˈwɪs.kəd/
Tính từ
có ria mép, có râu
having whiskers
Ví dụ:
•
The old man had a long, white, whiskered face.
Ông lão có khuôn mặt dài, trắng, có ria mép.
•
A small, whiskered mouse scurried across the floor.
Một con chuột nhỏ có ria mép chạy vụt qua sàn nhà.