Nghĩa của từ whirlybird trong tiếng Việt
whirlybird trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
whirlybird
US /ˈwɜːr.li.bɜːrd/
UK /ˈwɜː.li.bɜːd/
Danh từ
1.
trực thăng
a helicopter (informal)
Ví dụ:
•
We saw a whirlybird flying over the city.
Chúng tôi thấy một chiếc trực thăng bay trên thành phố.
•
The rescue team arrived in a noisy whirlybird.
Đội cứu hộ đã đến bằng một chiếc trực thăng ồn ào.
2.
chong chóng, đồ chơi quay
a small, spinning toy with blades that allow it to fly when thrown or spun
Ví dụ:
•
The child laughed as the plastic whirlybird spun into the air.
Đứa trẻ cười khi chiếc chong chóng nhựa quay tít lên không trung.
•
He bought a small whirlybird from the toy store.
Anh ấy đã mua một chiếc chong chóng nhỏ từ cửa hàng đồ chơi.