Nghĩa của từ whim trong tiếng Việt

whim trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

whim

US /wɪm/
UK /wɪm/
"whim" picture

Danh từ

ý thích bất chợt, sự thất thường, ý nghĩ kỳ quặc

a sudden desire or change of mind, especially one that is unusual or unexplained

Ví dụ:
She bought the expensive dress on a whim.
Cô ấy mua chiếc váy đắt tiền đó theo một ý thích bất chợt.
His decision to travel the world was a sudden whim.
Quyết định đi du lịch vòng quanh thế giới của anh ấy là một ý thích bất chợt.