Nghĩa của từ whey trong tiếng Việt

whey trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

whey

US /weɪ/
UK /weɪ/
"whey" picture

Danh từ

nước sữa, whey

the watery part of milk that separates from the curds, especially in the process of making cheese

Ví dụ:
After making cheese, we were left with a large amount of whey.
Sau khi làm phô mai, chúng tôi còn lại một lượng lớn nước sữa.
Whey protein is a popular supplement for athletes.
Protein whey là một chất bổ sung phổ biến cho các vận động viên.
Từ đồng nghĩa: