Nghĩa của từ wheatmeal trong tiếng Việt

wheatmeal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wheatmeal

US /ˈwiːt.miːl/
UK /ˈwiːt.miːl/
"wheatmeal" picture

Danh từ

bột mì nguyên cám, bột mì

flour made from whole wheat grains, including the bran and germ, resulting in a darker, coarser flour than white flour

Ví dụ:
The baker used wheatmeal to make rustic bread.
Người thợ làm bánh đã dùng bột mì nguyên cám để làm bánh mì mộc mạc.
Wheatmeal biscuits are a healthier snack option.
Bánh quy bột mì nguyên cám là một lựa chọn ăn vặt lành mạnh hơn.