Nghĩa của từ "what doesn't kill you, makes you stronger" trong tiếng Việt

"what doesn't kill you, makes you stronger" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

what doesn't kill you, makes you stronger

US /wʌt ˈdʌz.ənt kɪl juː, meɪks juː ˈstrɔːŋ.ɡɚ/
UK /wɒt ˈdʌz.ənt kɪl juː, meɪks juː ˈstrɒŋ.ɡə/
"what doesn't kill you, makes you stronger" picture

Thành ngữ

cái gì không giết được bạn sẽ khiến bạn mạnh mẽ hơn

the idea that difficult or traumatic experiences can lead to personal growth and increased resilience

Ví dụ:
I know the breakup was hard, but what doesn't kill you makes you stronger.
Tôi biết cuộc chia tay rất khó khăn, nhưng cái gì không giết được bạn sẽ khiến bạn mạnh mẽ hơn.
Surviving that business failure taught me that what doesn't kill you makes you stronger.
Vượt qua thất bại kinh doanh đó đã dạy tôi rằng cái gì không giết được mình sẽ khiến mình mạnh mẽ hơn.