Nghĩa của từ wharf trong tiếng Việt
wharf trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wharf
US /wɔːrf/
UK /wɔːf/
Danh từ
bến tàu, cầu cảng
a level quayside area to which a ship may be moored to load and unload
Ví dụ:
•
The cargo ship docked at the wharf to unload its goods.
Tàu chở hàng cập bến để dỡ hàng.
•
Fishermen were mending their nets on the old wooden wharf.
Ngư dân đang vá lưới trên bến gỗ cũ.