Nghĩa của từ wether trong tiếng Việt

wether trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wether

US /ˈweð.ɚ/
UK /ˈweð.ər/

Danh từ

cừu đực đã thiến, dê đực đã thiến

a castrated male sheep or goat

Ví dụ:
The shepherd led the flock of wethers to new pastures.
Người chăn cừu dẫn đàn cừu đực đã thiến đến những đồng cỏ mới.
The farmer raised several wethers for their wool.
Người nông dân nuôi một số cừu đực đã thiến để lấy lông.