Nghĩa của từ weren't trong tiếng Việt
weren't trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
weren't
US /ˈwɜːrnt/
UK /wɜːnt/
Từ viết tắt
không phải, không có
contraction of 'were not'
Ví dụ:
•
They weren't at the party last night.
Họ không có mặt ở bữa tiệc tối qua.
•
If it weren't for you, I wouldn't have finished on time.
Nếu không phải vì bạn, tôi đã không hoàn thành đúng giờ.