Nghĩa của từ welterweight trong tiếng Việt

welterweight trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

welterweight

US /ˈwel.t̬ɚ.weɪt/
UK /ˈwel.tə.weɪt/
"welterweight" picture

Danh từ

hạng welterweight

a weight class in boxing and other combat sports, typically ranging from 140 to 147 pounds (63.5 to 66.7 kg)

Ví dụ:
He moved up to the welterweight division after dominating the lightweight class.
Anh ấy đã chuyển lên hạng welterweight sau khi thống trị hạng nhẹ.
The championship fight was between two top welterweight contenders.
Trận đấu tranh đai vô địch là giữa hai ứng cử viên welterweight hàng đầu.

Tính từ

thuộc hạng welterweight

of or relating to the welterweight class in boxing or other combat sports

Ví dụ:
He is a promising young welterweight boxer.
Anh ấy là một võ sĩ quyền anh welterweight trẻ đầy triển vọng.
The next match will be a welterweight bout.
Trận đấu tiếp theo sẽ là một trận đấu welterweight.