Nghĩa của từ wedlock trong tiếng Việt
wedlock trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wedlock
US /ˈwed.lɑːk/
UK /ˈwed.lɒk/
Danh từ
hôn nhân, hôn thú
the state of being married; marriage
Ví dụ:
•
They lived happily in wedlock for fifty years.
Họ sống hạnh phúc trong hôn nhân suốt năm mươi năm.
•
Children born out of wedlock often faced social stigma in the past.
Trẻ em sinh ra ngoài hôn thú thường phải đối mặt với sự kỳ thị xã hội trong quá khứ.