Nghĩa của từ weatherproof trong tiếng Việt

weatherproof trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

weatherproof

US /ˈweð.ɚ.pruːf/
UK /ˈweð.ə.pruːf/

Tính từ

chống chịu thời tiết, không thấm nước

impervious to the effects of bad weather

Ví dụ:
Make sure your outdoor furniture is weatherproof.
Hãy đảm bảo đồ nội thất ngoài trời của bạn chống chịu thời tiết.
We need a weatherproof cover for the barbecue.
Chúng tôi cần một tấm che chống chịu thời tiết cho lò nướng BBQ.

Động từ

chống chịu thời tiết, làm cho không thấm nước

make impervious to the effects of bad weather

Ví dụ:
You should weatherproof your deck before winter.
Bạn nên chống chịu thời tiết cho sàn nhà của mình trước mùa đông.
The company specializes in weatherproofing buildings.
Công ty chuyên chống chịu thời tiết cho các tòa nhà.