Nghĩa của từ weathergirl trong tiếng Việt
weathergirl trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
weathergirl
US /ˈweð.ɚ.ɡɝːl/
UK /ˈweð.ə.ɡɜːl/
Danh từ
cô dự báo thời tiết, người dẫn chương trình thời tiết nữ
a woman who presents the weather forecast on television or radio
Ví dụ:
•
The weathergirl predicted sunshine for the weekend.
Cô dự báo thời tiết dự đoán nắng đẹp cho cuối tuần.
•
She always watches the news to see what the weathergirl says.
Cô ấy luôn xem tin tức để biết cô dự báo thời tiết nói gì.
Từ đồng nghĩa: