Nghĩa của từ weathercock trong tiếng Việt

weathercock trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

weathercock

US /ˈwɛð.ər.kɑːk/
UK /ˈwɛð.ə.kɒk/

Danh từ

1.

chong chóng, vật chỉ hướng gió

a revolving vane or girouette, typically in the shape of a rooster, mounted on a spire or rooftop to show the direction of the wind

Ví dụ:
The old church steeple had a beautiful copper weathercock.
Tháp chuông nhà thờ cũ có một chiếc chong chóng bằng đồng rất đẹp.
The weathercock on the barn roof spun with every gust of wind.
Chiếc chong chóng trên mái nhà kho quay theo mỗi cơn gió.
2.

kẻ gió chiều nào xoay chiều đó, người cơ hội

a person who is constantly changing their opinions or allegiances; a fickle person

Ví dụ:
He's such a political weathercock, always changing his stance to suit the popular opinion.
Anh ta là một kẻ gió chiều nào xoay chiều đó trong chính trị, luôn thay đổi lập trường để phù hợp với ý kiến ​​đông đảo.
Don't trust his promises; he's a complete weathercock.
Đừng tin những lời hứa của anh ta; anh ta là một kẻ gió chiều nào xoay chiều đó.