Nghĩa của từ wbc trong tiếng Việt

wbc trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wbc

US /ˌdʌ.bəl.juː.biːˈsiː/
UK /ˌdʌ.bəl.juː.biːˈsiː/
"wbc" picture

Từ viết tắt

bạch cầu, tế bào bạch cầu

white blood cell

Ví dụ:
A high WBC count can indicate an infection.
Số lượng bạch cầu cao có thể chỉ ra nhiễm trùng.
The doctor ordered a WBC differential to check for specific types of white blood cells.
Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm công thức bạch cầu để kiểm tra các loại bạch cầu cụ thể.
Từ đồng nghĩa: