Nghĩa của từ wayfarer trong tiếng Việt

wayfarer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wayfarer

US /ˈweiˌˌfer.ɚ/
UK /ˈweiˌfeə.rər/

Danh từ

lữ khách, người đi đường

a person who travels on foot

Ví dụ:
The old wayfarer stopped to rest by the side of the road.
Người lữ khách già dừng lại nghỉ bên vệ đường.
A lone wayfarer was seen walking through the desert.
Một lữ khách đơn độc được nhìn thấy đang đi qua sa mạc.