Nghĩa của từ waterwheel trong tiếng Việt
waterwheel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
waterwheel
US /ˈwɑː.t̬ɚ.wiːl/
UK /ˈwɔː.tə.wiːl/
Danh từ
bánh xe nước, cối xay nước
a wheel turned by the flow of water and used to drive machinery or to raise water
Ví dụ:
•
The old mill was powered by a large waterwheel.
Cối xay cũ được vận hành bằng một bánh xe nước lớn.
•
We watched the giant waterwheel slowly turn, grinding grain.
Chúng tôi nhìn chiếc bánh xe nước khổng lồ từ từ quay, nghiền ngũ cốc.
Từ đồng nghĩa: