Nghĩa của từ waterbird trong tiếng Việt
waterbird trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
waterbird
US /ˈwɔːtərbɜːrd/
UK /ˈwɔːtərbɜːd/
Danh từ
chim nước
a bird that lives on or near water, such as a duck, goose, or swan
Ví dụ:
•
We saw many beautiful waterbirds at the lake.
Chúng tôi đã thấy nhiều loài chim nước xinh đẹp ở hồ.
•
The wetland is an important habitat for various species of waterbirds.
Vùng đất ngập nước là môi trường sống quan trọng cho nhiều loài chim nước.