Nghĩa của từ watchman trong tiếng Việt
watchman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
watchman
US /ˈwɑːtʃ.mən/
UK /ˈwɒtʃ.mən/
Danh từ
người gác đêm, bảo vệ
a person employed to guard a building or property, typically at night
Ví dụ:
•
The watchman patrols the factory grounds every hour.
Người gác đêm tuần tra khuôn viên nhà máy mỗi giờ.
•
He worked as a watchman for over twenty years.
Ông ấy đã làm người gác đêm hơn hai mươi năm.