Nghĩa của từ watchlist trong tiếng Việt

watchlist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

watchlist

US /ˈwɑtʃ.lɪst/
UK /ˈwɒtʃ.lɪst/

Danh từ

danh sách theo dõi, danh sách xem

a list of people, organizations, or things that are being monitored or are of special interest

Ví dụ:
The suspect was placed on a government watchlist.
Nghi phạm đã bị đưa vào danh sách theo dõi của chính phủ.
I added that movie to my streaming service watchlist.
Tôi đã thêm bộ phim đó vào danh sách xem của dịch vụ phát trực tuyến của mình.