Nghĩa của từ wat trong tiếng Việt
wat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wat
US /wæt/
UK /wæt/
Đại từ
1.
gì
asking for information specifying something
Ví dụ:
•
What is your name?
Tên bạn là gì?
•
What do you want to eat?
Bạn muốn ăn gì?
2.
gì
asking for a repetition or confirmation of something said
Ví dụ:
•
What? I didn't hear you.
Gì? Tôi không nghe thấy bạn.
•
You said you're leaving? What?
Bạn nói bạn sẽ đi à? Gì?
Từ hạn định
gì, nào
asking for information specifying something
Ví dụ:
•
What time is it?
Bây giờ là mấy giờ?
•
What color is your car?
Xe của bạn màu gì?
Trạng từ
gì, với
to what extent or degree
Ví dụ:
•
What does it matter?
Có gì quan trọng đâu?
•
What with all the noise, I couldn't sleep.
Với tất cả tiếng ồn, tôi không thể ngủ được.
Từ cảm thán
gì, thật là
used to express surprise or to ask for confirmation
Ví dụ:
•
What! You're actually going?
Gì! Bạn thực sự sẽ đi à?
•
He broke the vase. What a mess!
Anh ấy làm vỡ cái bình. Thật là một mớ hỗn độn!