Nghĩa của từ warlike trong tiếng Việt
warlike trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
warlike
US /ˈwɔːr.laɪk/
UK /ˈwɔː.laɪk/
Tính từ
1.
hiếu chiến, thích chiến tranh
disposed to or eager for war; hostile
Ví dụ:
•
The tribe had a warlike reputation.
Bộ lạc đó có tiếng là hiếu chiến.
•
His warlike stance worried the diplomats.
Thái độ hiếu chiến của anh ta khiến các nhà ngoại giao lo lắng.
2.
thuộc về chiến tranh, mang tính chiến tranh
of or characteristic of war
Ví dụ:
•
The ancient ruins showed signs of a warlike past.
Những tàn tích cổ xưa cho thấy dấu hiệu của một quá khứ chiến tranh.
•
They prepared for a warlike confrontation.
Họ chuẩn bị cho một cuộc đối đầu mang tính chiến tranh.