Nghĩa của từ warfarin trong tiếng Việt

warfarin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

warfarin

US /ˈwɔːr.fɚ.ɪn/
UK /ˈwɔː.fər.ɪn/
"warfarin" picture

Danh từ

warfarin, thuốc chống đông máu

an anticoagulant drug used to prevent blood clots, often prescribed for conditions like atrial fibrillation or deep vein thrombosis

Ví dụ:
The patient was prescribed warfarin to prevent further blood clots.
Bệnh nhân được kê đơn warfarin để ngăn ngừa cục máu đông thêm.
Regular blood tests are necessary when taking warfarin.
Xét nghiệm máu định kỳ là cần thiết khi dùng warfarin.