Nghĩa của từ wanton trong tiếng Việt

wanton trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wanton

US /ˈwɑːn.tən/
UK /ˈwɒn.tən/

Tính từ

1.

vô cớ, bừa bãi, phóng đãng

deliberate and unprovoked (of a cruel or violent action)

Ví dụ:
The destruction of the ancient artifacts was an act of wanton vandalism.
Việc phá hủy các hiện vật cổ là một hành động phá hoại vô cớ.
His wanton disregard for safety rules led to the accident.
Sự coi thường vô cớ các quy tắc an toàn của anh ta đã dẫn đến tai nạn.
2.

phóng đãng, dâm đãng, vô độ

(especially of a woman) sexually immodest or promiscuous

Ví dụ:
She was unfairly labeled as a wanton woman by society.
Cô ấy bị xã hội gán mác là người phụ nữ phóng đãng một cách bất công.
His wanton desires led him down a path of self-destruction.
Những ham muốn phóng đãng của anh ta đã dẫn anh ta đến con đường tự hủy diệt.