Nghĩa của từ wallow trong tiếng Việt
wallow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wallow
US /ˈwɑː.loʊ/
UK /ˈwɒl.əʊ/
Động từ
1.
đầm mình, lăn lộn
to roll about or lie in mud or water, especially to keep cool or to clean oneself
Ví dụ:
•
Pigs love to wallow in the mud.
Lợn thích đầm mình trong bùn.
•
The buffaloes wallowed in the shallow river to escape the heat.
Những con trâu đầm mình trong dòng sông cạn để tránh nóng.
2.
chìm đắm, đắm chìm
to indulge in an unrestrained way in something that creates a pleasurable sensation
Ví dụ:
•
He likes to wallow in self-pity after a setback.
Anh ấy thích chìm đắm trong sự tự thương hại sau một thất bại.
•
She spent the day wallowing in nostalgia.
Cô ấy đã dành cả ngày chìm đắm trong nỗi nhớ.
Danh từ
sự đầm mình, sự chìm đắm
an act or period of wallowing
Ví dụ:
•
The pigs enjoyed a good wallow in the mud.
Những con lợn thích thú với một lần đầm mình trong bùn.
•
After the breakup, she allowed herself a brief wallow in sadness.
Sau khi chia tay, cô ấy cho phép mình một thời gian ngắn chìm đắm trong nỗi buồn.
Từ liên quan: