Nghĩa của từ walkthrough trong tiếng Việt
walkthrough trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
walkthrough
US /ˈwɑːk.θruː/
UK /ˈwɔːk.θruː/
Danh từ
1.
hướng dẫn, bài giải, minh họa
a detailed step-by-step explanation or demonstration of how to do something, especially in video games or software
Ví dụ:
•
I couldn't figure out the puzzle, so I looked up a walkthrough online.
Tôi không thể giải được câu đố, vì vậy tôi đã tìm một hướng dẫn trực tuyến.
•
The developer provided a detailed walkthrough of the new software features.
Nhà phát triển đã cung cấp một hướng dẫn chi tiết về các tính năng phần mềm mới.
2.
kiểm tra, duyệt, tham quan
an inspection of a property or site, often before purchase or occupancy
Ví dụ:
•
We did a final walkthrough of the house before signing the papers.
Chúng tôi đã thực hiện một kiểm tra cuối cùng ngôi nhà trước khi ký giấy tờ.
•
The contractor scheduled a walkthrough with the client to review the completed work.
Nhà thầu đã lên lịch kiểm tra với khách hàng để xem xét công việc đã hoàn thành.