Nghĩa của từ waiver trong tiếng Việt
waiver trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
waiver
US /ˈweɪ.vɚ/
UK /ˈweɪ.vər/
Danh từ
1.
sự từ bỏ, sự miễn trừ, giấy miễn trừ
an act or instance of waiving a right or claim
Ví dụ:
•
He signed a waiver of his right to a jury trial.
Anh ấy đã ký giấy từ bỏ quyền được xét xử bởi bồi thẩm đoàn.
•
The university granted her a tuition fee waiver.
Trường đại học đã cấp cho cô ấy giấy miễn học phí.
2.
giấy miễn trừ, văn bản từ bỏ quyền
a document recording the waiving of a right or claim
Ví dụ:
•
Before participating, all athletes must sign a liability waiver.
Trước khi tham gia, tất cả các vận động viên phải ký giấy miễn trừ trách nhiệm.
•
Make sure you read the entire waiver carefully before signing.
Hãy đảm bảo bạn đọc kỹ toàn bộ giấy miễn trừ trước khi ký.