Nghĩa của từ wager trong tiếng Việt
wager trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wager
US /ˈweɪ.dʒɚ/
UK /ˈweɪ.dʒər/
Danh từ
khoản cược, sự đánh cược
an act of betting a sum of money on the outcome of an unpredictable event
Ví dụ:
•
He placed a large wager on the horse race.
Anh ấy đã đặt một khoản cược lớn vào cuộc đua ngựa.
•
The wager was that I couldn't finish the entire pizza by myself.
Cược là tôi không thể ăn hết cả cái pizza một mình.
Động từ
đánh cược, cá cược
to bet (a sum of money) on the outcome of an unpredictable event
Ví dụ:
•
I'm willing to wager that he won't show up.
Tôi sẵn sàng đánh cược rằng anh ta sẽ không xuất hiện.
•
They decided to wager their entire savings on the lottery.
Họ quyết định đánh cược toàn bộ tiền tiết kiệm vào xổ số.
Từ liên quan: