Nghĩa của từ wafting trong tiếng Việt

wafting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wafting

US /ˈwɑːftɪŋ/
UK /ˈwɒftɪŋ/

Động từ

thoang thoảng, bay lượn, làm lay động

to move lightly through the air

Ví dụ:
The scent of freshly baked bread was wafting from the kitchen.
Mùi bánh mì mới nướng thoang thoảng từ nhà bếp.
A gentle breeze was wafting the curtains.
Một làn gió nhẹ đang làm lay động những tấm rèm.