Nghĩa của từ voracious trong tiếng Việt

voracious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

voracious

US /vəˈreɪ.ʃəs/
UK /vəˈreɪ.ʃəs/
"voracious" picture

Tính từ

1.

phàm ăn, ngấu nghiến

wanting or devouring great quantities of food

Ví dụ:
After the long hike, the teenagers had voracious appetites.
Sau chuyến đi bộ dài, những thanh thiếu niên có cảm giác thèm ăn ngấu nghiến.
The voracious shark circled its prey.
Con cá mập phàm ăn lượn lờ quanh con mồi.
2.

say mê, vô hạn, khao khát

engaging in an activity with great eagerness or enthusiasm

Ví dụ:
She is a voracious reader who finishes a book every day.
Cô ấy là một người ham đọc sách đến mức say mê, mỗi ngày đều đọc hết một cuốn sách.
His voracious curiosity led him to study many different subjects.
Sự tò mò vô hạn đã dẫn dắt anh ấy nghiên cứu nhiều lĩnh vực khác nhau.