Nghĩa của từ voltmeter trong tiếng Việt
voltmeter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
voltmeter
US /ˈvoʊltˌmiː.t̬ɚ/
UK /ˈvəʊltˌmiː.tər/
Danh từ
vôn kế
an instrument for measuring electric potential in volts
Ví dụ:
•
The technician used a voltmeter to check the battery's voltage.
Kỹ thuật viên đã sử dụng vôn kế để kiểm tra điện áp của pin.
•
Connect the voltmeter in parallel across the component.
Kết nối vôn kế song song với linh kiện.
Từ đồng nghĩa: