Nghĩa của từ void trong tiếng Việt
void trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
void
US /vɔɪd/
UK /vɔɪd/
Tính từ
1.
vô hiệu, không có giá trị pháp lý
not valid or legally binding
Ví dụ:
•
The contract was declared void due to a technicality.
Hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu do lỗi kỹ thuật.
•
Any attempt to change the terms will render the agreement void.
Mọi nỗ lực thay đổi các điều khoản sẽ làm cho thỏa thuận trở nên vô hiệu.
2.
trống rỗng, không có gì
completely empty; having no contents or occupants
Ví dụ:
•
The house stood void and abandoned for years.
Ngôi nhà đứng trống rỗng và bị bỏ hoang trong nhiều năm.
•
The room was void of any furniture.
Căn phòng không có bất kỳ đồ đạc nào.
Danh từ
khoảng không, sự trống rỗng
a completely empty space
Ví dụ:
•
He stared into the dark void beyond the cave entrance.
Anh ta nhìn chằm chằm vào khoảng không tối tăm bên ngoài lối vào hang động.
•
The loss of his friend left a huge void in his life.
Sự mất mát của người bạn đã để lại một khoảng trống lớn trong cuộc đời anh.
Động từ
hủy bỏ, làm vô hiệu
to cancel or annul (a contract, agreement, etc.)
Ví dụ:
•
The judge decided to void the previous ruling.
Thẩm phán quyết định hủy bỏ phán quyết trước đó.
•
The company tried to void the warranty after discovering unauthorized modifications.
Công ty đã cố gắng hủy bỏ bảo hành sau khi phát hiện các sửa đổi trái phép.