Nghĩa của từ vod trong tiếng Việt
vod trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vod
US /ˌviːoʊˈdiː/
UK /ˌviːəʊˈdiː/
Từ viết tắt
video theo yêu cầu
video on demand
Ví dụ:
•
Many streaming services offer a wide range of VOD content.
Nhiều dịch vụ phát trực tuyến cung cấp nhiều nội dung VOD.
•
I prefer watching movies through VOD rather than going to the cinema.
Tôi thích xem phim qua VOD hơn là đến rạp chiếu phim.