Nghĩa của từ vivisection trong tiếng Việt

vivisection trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vivisection

US /ˌvɪv.ɪˈsek.ʃən/
UK /ˌvɪv.ɪˈsek.ʃən/
"vivisection" picture

Danh từ

mổ xẻ động vật sống, thuật giải phẫu sinh thể

the practice of performing operations on live animals for the purpose of experimentation or scientific research

Ví dụ:
Animal rights activists strongly oppose vivisection in medical laboratories.
Các nhà hoạt động vì quyền động vật phản đối mạnh mẽ việc mổ xẻ động vật sống trong các phòng thí nghiệm y tế.
The ethics of vivisection have been debated for decades.
Đạo đức của việc mổ xẻ động vật sống đã được tranh luận trong nhiều thập kỷ.