Nghĩa của từ vitreous trong tiếng Việt
vitreous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vitreous
US /ˈvɪt.ri.əs/
UK /ˈvɪt.ri.əs/
Tính từ
1.
như thủy tinh, trong suốt
like glass in appearance or physical properties; glassy
Ví dụ:
•
The rock had a smooth, vitreous luster.
Hòn đá có độ bóng mịn, như thủy tinh.
•
The artist used a special glaze to give the pottery a vitreous finish.
Nghệ sĩ đã sử dụng một loại men đặc biệt để tạo cho đồ gốm một lớp hoàn thiện như thủy tinh.
2.
thủy tinh thể, liên quan đến thủy tinh thể
of or relating to the vitreous humor of the eye
Ví dụ:
•
The ophthalmologist examined the patient's vitreous body for any abnormalities.
Bác sĩ nhãn khoa đã kiểm tra thể thủy tinh của bệnh nhân để tìm bất kỳ bất thường nào.
•
A detachment of the vitreous humor can cause floaters in vision.
Sự bong võng mạc thủy tinh có thể gây ra hiện tượng ruồi bay trong tầm nhìn.
Từ liên quan: