Nghĩa của từ visionary trong tiếng Việt

visionary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

visionary

US /ˈvɪʒ.er.i/
UK /ˈvɪʒ.ən.ri/

Danh từ

người có tầm nhìn xa

a person with original ideas about what the future will or could be like.

Ví dụ:
he is a visionary keen on policy-making

Tính từ

2.

người có tầm nhìn xa

relating to or able to see visions in a dream or trance, or as a supernatural apparition.

Ví dụ:
a visionary experience