Nghĩa của từ viscountess trong tiếng Việt
viscountess trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
viscountess
US /ˌvaɪ.kaʊnˈtes/
UK /ˌvaɪ.kaʊnˈtes/
Danh từ
nữ tử tước
a woman holding the rank of viscount in her own right, or the wife or widow of a viscount
Ví dụ:
•
The viscountess hosted a lavish ball at her country estate.
Nữ tử tước đã tổ chức một buổi dạ hội xa hoa tại điền trang của mình.
•
She inherited the title of viscountess from her mother.
Cô ấy thừa kế tước hiệu nữ tử tước từ mẹ mình.