Nghĩa của từ viscosity trong tiếng Việt

viscosity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

viscosity

US /vɪˈskɑː.sə.t̬i/
UK /vɪˈskɒs.ə.ti/

Danh từ

độ nhớt, độ quánh

the state of being thick, sticky, and semi-fluid in consistency, due to internal friction

Ví dụ:
Honey has a high viscosity.
Mật ong có độ nhớt cao.
The oil's viscosity changes with temperature.
Độ nhớt của dầu thay đổi theo nhiệt độ.